STT Số hồ sơ Ngày tiếp nhận Hạn xử lý Ngày có kết quả Thời gian trễ hạn Tổ chức/
Cá nhân nộp hồ sơ
Bộ phận/
đang xử lý
1 00.27.H14.44.19.09.03.00001 03/09/2019 15/10/2019 11/03/2020
Trễ hạn 105 ngày.
LƯƠNG TRUNG THÀNH Bộ phận TN&TKQ HUYỆN BẢO LÂM
2 00.27.H14.44.19.09.03.00008 03/09/2019 15/10/2019 11/03/2020
Trễ hạn 105 ngày.
HOÀNG VĂN TINH Bộ phận TN&TKQ HUYỆN BẢO LÂM
3 00.27.H14.44.19.09.04.00002 04/09/2019 16/10/2019 11/03/2020
Trễ hạn 104 ngày.
VŨ VĂN DUẨN Bộ phận TN&TKQ HUYỆN BẢO LÂM
4 00.27.H14.19.10.09.00002 09/10/2019 20/11/2019 11/03/2020
Trễ hạn 79 ngày.
HOÀNG VĂN TRỌNG Bộ phận TN&TKQ HUYỆN BẢO LÂM
5 00.27.H14.19.10.17.00003 17/10/2019 28/11/2019 11/03/2020
Trễ hạn 73 ngày.
ĐỖ VĂN YÊN Bộ phận TN&TKQ HUYỆN BẢO LÂM
6 00.27.H14.19.11.28.00001 28/11/2019 10/01/2020 11/03/2020
Trễ hạn 43 ngày.
MÃ XUÂN TRƯỜNG Bộ phận TN&TKQ HUYỆN BẢO LÂM
7 000.21.27.H14.20.01.02.00003 02/01/2020 16/01/2020 20/01/2020
Trễ hạn 2 ngày.
MA THẾ THỤ UBND XÃ THẠCH LÂM
8 000.00.27.H14.20.01.07.00001 07/01/2020 10/01/2020 13/01/2020
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN QUANG HẢI Bộ phận TN&TKQ HUYỆN BẢO LÂM
9 000.00.27.H14.20.01.10.00004 10/01/2020 28/02/2020 11/03/2020
Trễ hạn 8 ngày.
NÔNG TRUNG THÀNH Bộ phận TN&TKQ HUYỆN BẢO LÂM
10 000.00.27.H14.20.01.10.00005 10/01/2020 28/02/2020 11/03/2020
Trễ hạn 8 ngày.
NÔNG VĂN UYÊN Bộ phận TN&TKQ HUYỆN BẢO LÂM
11 000.00.27.H14.20.01.10.00006 10/01/2020 28/02/2020 11/03/2020
Trễ hạn 8 ngày.
LỮ VĂN LONG Bộ phận TN&TKQ HUYỆN BẢO LÂM
12 000.00.27.H14.20.01.10.00007 10/01/2020 28/02/2020 11/03/2020
Trễ hạn 8 ngày.
ANH THỊ VĂN Bộ phận TN&TKQ HUYỆN BẢO LÂM
13 000.00.27.H14.20.01.10.00008 10/01/2020 28/02/2020 11/03/2020
Trễ hạn 8 ngày.
TÔ VĂN THU Bộ phận TN&TKQ HUYỆN BẢO LÂM
14 000.00.27.H14.20.01.10.00009 10/01/2020 28/02/2020 11/03/2020
Trễ hạn 8 ngày.
NÔNG VĂN MINH Bộ phận TN&TKQ HUYỆN BẢO LÂM
15 000.00.27.H14.20.01.10.00010 10/01/2020 28/02/2020 11/03/2020
Trễ hạn 8 ngày.
NÔNG VĂN MINH Bộ phận TN&TKQ HUYỆN BẢO LÂM
16 000.00.27.H14.20.01.10.00011 10/01/2020 28/02/2020 11/03/2020
Trễ hạn 8 ngày.
MẠC THỊ HUY Bộ phận TN&TKQ HUYỆN BẢO LÂM
17 000.00.27.H14.20.01.10.00012 10/01/2020 28/02/2020 11/03/2020
Trễ hạn 8 ngày.
LỤC VĂN SÁNG Bộ phận TN&TKQ HUYỆN BẢO LÂM
18 000.00.27.H14.20.01.10.00013 10/01/2020 28/02/2020 11/03/2020
Trễ hạn 8 ngày.
TÔ VĂN ĐẠI Bộ phận TN&TKQ HUYỆN BẢO LÂM
19 000.00.27.H14.20.01.10.00014 10/01/2020 28/02/2020 11/03/2020
Trễ hạn 8 ngày.
LỮ VĂN BẰNG Bộ phận TN&TKQ HUYỆN BẢO LÂM
20 000.00.27.H14.20.01.10.00015 10/01/2020 28/02/2020 11/03/2020
Trễ hạn 8 ngày.
TÔ THỊ RÂM Bộ phận TN&TKQ HUYỆN BẢO LÂM
21 000.00.27.H14.20.01.10.00016 10/01/2020 28/02/2020 11/03/2020
Trễ hạn 8 ngày.
DIỆP VĂN VIẾT Bộ phận TN&TKQ HUYỆN BẢO LÂM
22 000.00.27.H14.20.01.10.00017 10/01/2020 28/02/2020 11/03/2020
Trễ hạn 8 ngày.
LỮ NAM CƯƠNG Bộ phận TN&TKQ HUYỆN BẢO LÂM
23 000.00.27.H14.20.01.10.00018 10/01/2020 28/02/2020 11/03/2020
Trễ hạn 8 ngày.
HOÀNG VĂN THÀNH Bộ phận TN&TKQ HUYỆN BẢO LÂM
24 000.00.27.H14.20.01.10.00019 10/01/2020 28/02/2020 11/03/2020
Trễ hạn 8 ngày.
MA VĂN MỘC Bộ phận TN&TKQ HUYỆN BẢO LÂM
25 000.00.27.H14.20.01.10.00020 10/01/2020 28/02/2020 11/03/2020
Trễ hạn 8 ngày.
NÔNG VĂN BÔNG Bộ phận TN&TKQ HUYỆN BẢO LÂM
26 000.00.27.H14-200226-0007 26/02/2020 02/03/2020 03/03/2020
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN VIẾT NHẤT Bộ phận TN&TKQ HUYỆN BẢO LÂM
27 000.21.27.H14-200227-0005 27/02/2020 28/02/2020 02/03/2020
Trễ hạn 1 ngày.
HOÀNG DUA CHI UBND XÃ THẠCH LÂM
28 000.21.27.H14-200227-0006 27/02/2020 28/02/2020 02/03/2020
Trễ hạn 1 ngày.
HOÀNG DUA CHI UBND XÃ THẠCH LÂM
29 000.21.27.H14-200227-0007 27/02/2020 28/02/2020 02/03/2020
Trễ hạn 1 ngày.
SÙNG VĂN HẦƯ UBND XÃ THẠCH LÂM
30 000.00.27.H14-200312-0001 12/03/2020 10/04/2020 11/05/2020
Trễ hạn 19 ngày.
MA A PÁ Bộ phận TN&TKQ HUYỆN BẢO LÂM
31 000.00.27.H14-200416-0003 16/04/2020 21/04/2020 22/04/2020
Trễ hạn 1 ngày.
MÃ THỊ XUYÊN Bộ phận TN&TKQ HUYỆN BẢO LÂM
32 000.00.27.H14-200416-0004 16/04/2020 11/05/2020 14/05/2020
Trễ hạn 3 ngày.
NÔNG VĂN UYÊN Bộ phận TN&TKQ HUYỆN BẢO LÂM
33 000.00.27.H14-200416-0005 16/04/2020 11/05/2020 14/05/2020
Trễ hạn 3 ngày.
TÔ THỊ KHƯƠNG Bộ phận TN&TKQ HUYỆN BẢO LÂM
34 000.21.27.H14-200504-0001 04/05/2020 05/05/2020 11/05/2020
Trễ hạn 4 ngày.
LƯƠNG THỊ DÂNG UBND XÃ THẠCH LÂM
35 000.21.27.H14-200504-0002 04/05/2020 05/05/2020 11/05/2020
Trễ hạn 4 ngày.
SÙNG MÍ DỈA UBND XÃ THẠCH LÂM
36 000.21.27.H14-200504-0003 04/05/2020 05/05/2020 11/05/2020
Trễ hạn 4 ngày.
DƯƠNG VĂN KINH UBND XÃ THẠCH LÂM
37 000.00.27.H14-200513-0012 13/05/2020 03/06/2020 04/06/2020
Trễ hạn 1 ngày.
MẠC THỊ BƯỞI Bộ phận TN&TKQ HUYỆN BẢO LÂM
38 000.00.27.H14-200603-0003 03/06/2020 24/06/2020 25/06/2020
Trễ hạn 1 ngày.
MẠC THỊ ĐIÊN Bộ phận TN&TKQ HUYỆN BẢO LÂM