CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 115 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 1.005015.000.00.00.H14 Thành lập trường trung học phổ thông chuyên công lập hoặc cho phép thành lâp trường trung học phổ thông chuyên tư thục Giáo dục & Đào tạo
2 1.004442.000.00.00.H14 Thành lập trường trung học cơ sở công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở tư thục Giáo dục & Đào tạo
3 1.004492.000.00.00.H14 Thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập Giáo dục & Đào tạo
4 1.005067.000.00.00.H14 Cho phép trường trung học phổ thông hoạt động trở lại Giáo dục & Đào tạo
5 1.004444.000.00.00.H14 Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động giáo dục Giáo dục & Đào tạo
6 1.004485.000.00.00.H14 Sáp nhập, chia, tách nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập Giáo dục & Đào tạo
7 1.004475.000.00.00.H14 Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động trở lại Giáo dục & Đào tạo
8 2.001810.000.00.00.H14 giải thể nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập) Giáo dục & Đào tạo
9 2.001809.000.00.00.H14 Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở Giáo dục & Đào tạo
10 1.005053.000.00.00.H14 Thành lập, cho phép thành lập trung tâm ngoại ngữ, tin học Giáo dục & Đào tạo
11 2.001818.000.00.00.H14 Giải thể trường trung học cơ sở (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lâp trường) Giáo dục & Đào tạo
12 1.004443.000.00.00.H14 Cho phép nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập hoạt động giáo dục trở lại Giáo dục & Đào tạo
13 1.005025.000.00.00.H14 Cho phép trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động giáo dục trở lại Giáo dục & Đào tạo
14 1.004545.000.00.00.H14 Thành lập trường phổ thông dân tộc bán trú Giáo dục & Đào tạo
15 1.004441.000.00.00.H14 Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục tiểu học Giáo dục & Đào tạo